19/05/2016 Lượt xem: 764

Câu 1: Thí nghiệm có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng là

  1. thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
  2. thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
  3. thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.
  4. thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

Câu 2: Điều nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục?

  1. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
  2. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
  3. C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối
  4. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

Câu 3: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

     A. dao động điều hòa.

     B. dao động riêng.

D. dao động cưỡng bức.

C. dao động tắt dần.

Câu 4: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 6cospt (cm) và

x2 = 6cos (pt + ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động có pha ban đầu là

     A. B. C.  – D.

Câu 5: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

     A. 0,5 s. B. 1,0 s. C. 1,5 s. D. 2,0 s.

Câu 6: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là

     A. 0,01 s. B. 0,1 s. C. 50 s. D. 100 s.

Câu 7: Điện áp (V) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I = 2 A. Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là

     A. 100 B. 200 . C. 100 . D. 200.

Câu 8: Một chất điểm đao động điều hoà theo phương trình cm. Tần số dao động của chất điểm là   

     A. 2 Hz. B. 4p Hz. C. 4 Hz. D. 2 Hz.

Câu 9: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

     A. B. C. D.

Câu 10: Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn là

     A. B. C. D.

 

Câu 11: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C= (F) , đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 220cos100t (V). Biểu thức của dòng điện i trong mạch là

     A. i = 22cos(100t  + ) .

C. i = 2,2cos(100t  + ).

B. i = 22cos(100t  – ) .

D. i = 2,2cos(100t  – ) .

Câu 12: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử trên lần lượt là 30 V ; 90 V ; 50 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

     A. 0,5. B. 0,6. C. 0,8. D. 0,71.

Câu 13: Đặt điện áp  (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là  (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

     A. 50W. B. 25 W. C. 50 W. D. 25 W.

Câu 14: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là

     A. 55 Hz. B. 50 Hz. C. 40 Hz. D. 60 Hz.       

Câu 15: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

  1. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
  2. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
  3. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
  4. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.

Câu 16: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

     A. một phần tư bước sóng.

     C. nửa bước sóng.

B. một bước sóng.

D. hai bước sóng.

Câu 17: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

     A. cường độ âm. B. độ to của âm. C. mức cường độ âm. D. năng lượng âm.

Câu 18: Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là

     A. biên độ sóng B. tốc độ truyền sóng. C. bước sóng. D. tần số sóng.

Câu 19: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

     A. 2 A. B. 2 A. C.  A D. 4 A.

Câu 20: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng

  1. cộng hưởng điện trong mạch LC.
  2. bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
  3. hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
  4. giao thoa sóng điện từ.

Câu 21: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

     A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.

Câu 22: Cơ thể con người ở nhiệt độ khoảng  phát ra bức xạ nào sau đây?

     A. Tia X. B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về giả thuyết lượng tử năng lượng của Plăng và           thuyết lượng tử ánh sáng?

  1. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
  2. Chùm sáng là dòng các phôtôn.
  3. Năng lượng của các phôtôn là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
  4. Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s trong chân không.

 

Câu 24: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

     A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng lam. C. Ánh sáng vàng. D. Ánh sáng lục.

Câu 25: Trạng thái dừng của nguyên tử là

  1. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
  2. trạng thái chuyển động của nguyên tử.
  3. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
  4. trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định, ở trạng thái đó nguyên tử không bức xạ.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây khi nói về tia anpha là không đúng ?

  1. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử heli ().
  2. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
  3. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
  4. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân: , hạt nhân X là

     A. . B. . C. . D. n

Câu 28: Khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
  2. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.
  3. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.
  4. Số nơtron trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.

Câu 29: Hạt nhân  có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u, khối lượng của

Nơtron là 1,0087 u, 1u = 931,5 MeV/c. Năng lượng liên kết của hạt nhân   là

     A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,23 MeV. D. 2,02 MeV.

Câu 30: Một lượng chất phóng xạ có khối lượng . Sau 3 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là

     A. . B. . C. . D.

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên, chọn gốc thời gian lúc thả vật. Cho g = 10 m/s2. Coi vật dao động điều hòa. Thời gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là

     A.  s. B.  s. C.  s. D.  s.

Câu 32: Một con lắc đơn chiều dài 99cm có chu kỳ dao động 2s tại A. Đem con lắc đến B, ta thấy con lắc thực hiện 100 dao động mất 199s. Gia tốc trọng trường tại B tăng so với gia tốc trọng trường tại A là

     A. 2%. B. 1%. C. 3%. D. 4%.

Câu 33: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s, biên độ S0 = 3 cm. Tốc độ trung bình của con lắc khi con lắc đi từ vị trí động năng cực đại đến vị trí động năng bằng 3 thế năng (chỉ xét con lắc đi trong thời gian ngắn nhất) là

     A. 11 cm/s. B. 13 cm/s. C. 9 cm/s. D. 15 cm/s.

Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25 cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6 điểm nút kể cả hai đầu A và B. Hỏi có bao nhiêu điểm trên dây dao động cùng pha, cùng biên độ với điểm M cách A 1cm?

     A. 7. B. 6. C. 5.    D. 12

Câu 35: Đặt điện áp  (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau /3 rad. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị là

     A. 200 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 100 V.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cosφ1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cosφ2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cosφ1 và cosφ2 lần lượt là

     A. . B. . C. . D.

Câu 37: Để truyền tải điện năng có công suất p = 2500 kW đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một máy biến áp có tỉ số hai cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng 20. Biết điện trở dây dẫn là 30, công suất hao phí  kW, coi hệ số công suất bằng 1. Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp là

     A.  4936 V. B. 3842 V C. 4532 V. D. 3953 V

Câu 38: Một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể, treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng M. Bây giờ đặt trên vật M một vật nhỏ có khối lượng m (vật m không gắn với lò xo) rồi cho hệ dao động điều hòa. Để vật m luôn ở trên vật M khi dao động thì biên độ dao động của hệ phải thỏa mãn điều kiện

     A.

  C.

B.

D.

Câu 39: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 25 Hz và cùng pha. Biết A và B cách nhau 10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 75 cm/s. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là

     A. 5. B. 3. C. 7. D. 9.

Câu 40: Trong môi trường đồng tính, không hấp thụ âm có một nguồn âm đẳng hướng. Một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20(dB). Khoảng cách d là

     A. 4m. B. 3 m C. 1 m. D. 2 m

Câu 41: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM có điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có L = 1/ H, đoạn MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp  (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C1 sao cho điệp áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. C1 có giá trị là

     A.  F. B.  F. C.  F D.  F

Câu 42: Một cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở R0 mắc nối tiếp với biến trở R. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50 Hz, có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi R = 10 , công suất tiêu thụ của mạch cực đại và khi R = 50  công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại. Độ tự cảm L của cuộn dây là

     A.  H. B.  H. C.  H. D.  H

Câu 43: Một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều  (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là I = 5 A và cường độ dòng điện trong cuộn dây lệch pha /3 so với điện áp ở hai đầu cuộn dây. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là I = 3 A và điện áp giữa hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên mạch X là

     A. 200 W. B. 300 W. C. 300 W. D. 200W.

Câu 44: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung  = 2000 pF và cuận cảm có độ tự cảm L = 8,8 H. Để thu được sóng có bước sóng trong khoảng 10 m đến 50 m cần ghép thêm một tụ điện có điện dung biến thiên nằm trong khoảng nào?

     A. .

  C. .

B. .

D.

Câu 45: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức (eV), với n = 1, 2, 3,…Khi kích thích nguyên tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55 eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần. Cho h = 6,625.10 J.s, c = 3.10 m/s. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là

     A. 1,46.10 m. B. 9,74.10 m. C. 4,87.10 m D. 1,22.10m

Câu 46: Pôlôni  là chất phóng xạ  tạo thành hạt nhân chì . Chu kỳ bán rã của  là 140 ngày. Sau thời gian 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta nhận được 10,3g chì. Khối lượng Pôlôni tại thời điểm ban đầu là

     A. 11,7 g. B. 12,6 g. C. 12 g. D. 11 g.

Câu 47: Bắn hạt He có động năng 4MeV vào hạt  đang đứng yên thu được hạt p và hạt X. Giả thiết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc. Cho  = 4,0015 u; = 16,9947 u; = 13,9992 u;

= 1,0073 u; 1u = 931,5 MeV/c. Động năng của hạt p là

     A. 0,172 MeV. B. 0,846 MeV. C. 0,912 Mev. D. 0,156 MeV.

 

Câu 48: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-âng. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00  0,05 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát đo được là 2000  1,54 (mm), khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80  0,14 (mm). Kết quả bước sóng bằng

     A. 0,60  6,22%.

     C. 0,54  6,37%.

B. 0,54  6,22%.

D. 0,60  6,37%.

Câu 49: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp F1, F2 cách nhau 2mm, cách màn quan sát 2m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ  và . Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 13mm. Số vị trí vân tối trùng nhau trên trường giao thoa là

     A. 8. B. 6. C. 4. D. 10

Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng. Ánh sáng sử dụng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam có bước sóng lần lượt là : λ1 = 0,64μm, λ2 = 0,54μm, λ3 = 0,48μm. Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của vân sáng màu lục ?

     A. 32. B. 27. C. 36. D. 30

 

 

 

File đính kèm:
FileGhi chúFile sizeLần sửa cuối
Môn LÝ L4  19/05/2016